Máy hút hơi dầu YMC TYPE – Giải pháp tối ưu cho dầu cắt gọt hòa tan trong nước |
|
| Thương hiệu: | |
| Giá bán: Liên hệ | |
Máy hút hơi dầu YMC TYPE là thiết bị xử lý môi trường chuyên dụng, được thiết kế đặc biệt để tối ưu hóa việc thu gom và lọc sạch sương dầu phát sinh từ các loại dầu cắt gọt hòa tan trong nước. Trong quá trình gia công cơ khí tốc độ cao, các dung dịch làm mát này thường tạo ra lượng lớn hơi ẩm và các hạt bụi dầu li ti, gây ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường làm việc.
Là một nhà sản xuất hàng đầu tại Việt Nam, chúng tôi mang đến dòng YMC TYPE với cấu tạo bộ lọc đa tầng, giúp tách lọc hiệu quả các hạt sương dầu có kích thước siêu nhỏ. Sản phẩm không chỉ giúp cải thiện chất lượng không khí, bảo vệ sức khỏe hệ hô hấp của người vận hành mà còn ngăn chặn sự tích tụ hơi nước làm rỉ sét các chi tiết máy và hư hỏng hệ thống điện tử nhạy cảm bên trong máy CNC. Với cơ chế vận hành thông minh, máy đảm bảo hiệu suất hút ổn định và khả năng thu hồi dung dịch làm mát tối đa để tái sử dụng.
Dòng máy YMC TYPE dành cho dầu cắt gọt hòa tan trong nước luôn nhận được đánh giá cao từ các chuyên gia kỹ thuật nhờ những đặc tính ưu việt:
Khả năng xử lý sương dầu chuyên sâu: Được tinh chỉnh để phù hợp với đặc tính của dầu pha nước, máy ngăn chặn tình trạng tắc nghẽn bộ lọc do hơi ẩm, điều mà các dòng máy hút thông thường thường gặp phải.
Độ bền và tính ổn định: Cấu tạo vỏ máy bằng vật liệu chống ăn mòn cao cấp, giúp thiết bị vận hành bền bỉ trong môi trường có độ ẩm lớn và chứa nhiều hóa chất từ dung dịch làm mát.
Tiết kiệm năng lượng và chi phí: Hiệu suất thu hồi dầu cao giúp doanh nghiệp giảm bớt chi phí mua dầu cắt gọt mới, đồng thời điện năng tiêu thụ cực thấp giúp tối ưu hóa chi phí vận hành hàng tháng.
Thân thiện với người vận hành: Tiếng ồn và độ rung được kiểm soát ở mức tối thiểu, tạo ra một không gian làm việc chuyên nghiệp, sạch sẽ và an toàn tuyệt đối.
|
MODEL |
YMC-300 |
YMC-350 |
YMC-400 |
YMC-420 |
|
POWER |
3Phase 220V / 380V / 440V (50/60Hz) |
|||
|
Motor(Kw) |
0.4 |
0.75 |
1.5 |
2.2 |
|
Ampere(A) |
1.7/1.0/0.8 |
3.5/2.0/1.6 |
6.5/3.7/3.3 |
8.5/4.9/4.2 |
|
RPM |
3450 |
|||
|
Wind Flow Rate(㎥/min) |
7 |
12 |
25 |
30 |
|
Static Pressure(mmAq) |
90 |
120 |
170 |
180 |
|
Noise(dB) |
65±2 |
68±2 |
70±2 |
70±2 |
|
Collection Rate(%) |
99.8% |
|||
|
inlet, Outlet(Ø) |
100 |
125 |
150 |
150 |
|
Weight(kg) |
25 |
33 |
55 |
59 |
|
Filter Material |
POLYESTER |
|||
* Installation of filter decreases the air flow by about 8%.
* The above specification is based on 60Hz. When 50Hz is applied, the air flow volume decreases by about 20%.
|
MODEL |
A |
B |
C |
D |
E |
F |
G |
H |
I |
J |
|
YMC-300 |
320 |
409 |
180 |
220 |
210 |
240 |
Ø100 |
322 |
680 |
188 |
|
YMC-350 |
365 |
454 |
180 |
220 |
210 |
240 |
Ø125 |
370 |
800 |
222 |
|
YMC-400 |
452 |
595 |
280 |
320 |
360 |
400 |
Ø150 |
480 |
973 |
235 |
|
YMC-420 |
AFTER FILTER
|
MODEL |
YMC-300 |
YMC-350 |
YMC-400 |
YMC-420 |
|
D |
Ø380 |
Ø380 |
Ø380 |
Ø380 |
|
H |
300 |
300 |
300 |
300 |
|
STANDARD PARTS |
OPTION PARTS |
|
1. DRAIN HOSE : 3M |
1.AFTER FILTER |
|
2. FLANGE : 1EA |
Việc trang bị YMC TYPE chính là bước đi chiến lược để nâng cấp nhà xưởng theo tiêu chuẩn hiện đại, đảm bảo sự phát triển bền vững cho doanh nghiệp cơ khí.